[xǐ]
hỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
喜人xǐ rén
hỷ nhân
dễ chịu; làm hài lòng
喜丧xǐ sàng
hỷ táng
Tang lễ người thọ
喜事xǐ shì
hỷ sự
dịp vui; đám cưới
喜德xǐ dé
hỷ đức
huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
喜感xǐ gǎn
hỷ cảm
tính hài hước; hài hước; hỷ lạc
喜报xǐ bào
hỷ báo
thông báo tin vui
喜提xǐ tí
hỷ đề
vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận
喜欢xǐ huan
hỷ hoan
thích; ưa thích
喜气xǐ qì
hỷ khí
vui vẻ; bầu không khí vui tươi
喜爱xǐ ài
hỷ ái
thích; yêu; thích thú
喜笑xǐ xiào
hỷ tiếu
cười; cười vui
喜幸xǐ xìng
hỷ hạnh
Vui mừng, hân hoan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.