[fán áo]
phiền hiêu
烦嚣的集市
fán áo de jí shì
Chợ búa ồn ào náo nhiệt
烦嚣的尘世
fán áo de chén shì
Cõi trần ồn ã
这里烦嚣的声音一点儿也听不到了,只有树叶在微风中沙沙作响
zhè lǐ fán áo de shēng yīn yì diǎn ér yě tīng bú dào le , zhǐ yǒu shù yè zài wēi fēng zhōng shā shā zuò xiǎng
Ở đây không còn nghe thấy tiếng ồn ào nào nữa, chỉ có tiếng lá cây xào xạc trong gió nhẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.