[fán xīn]
phiền tâm
别谈这些烦心的事情了
bié tán zhè xiē fán xīn de shì qíng le
Đừng nói chuyện những chuyện phiền lòng đó nữa
孩子太淘气,真让人烦心
hái zi tài táo qì , zhēn ràng rén fán xīn
Trẻ con nghịch ngợm quá, thật là phiền
烦心事fán xīn shì
phiền tâm sự
rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng