[fán rǎo]
phiền nhiễu
他太累了,我实在不忍心再烦扰他
tā tài lèi le , wǒ shí zài bù rěn xīn zài fán rǎo tā
Anh ấy mệt quá, tôi thật không nỡ làm phiền anh ấy nữa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.