[rú rǎn]
nhu nhiễm
濡染大笔写华章
rú rǎn dà bǐ xiě huá zhāng
Dùng bút lớn viết nên chương mới.
濡染上了不少恶习!由于家学濡染,他的古文功底很好
rú rǎn shàng le bù shǎo è xí ! yóu yú jiā xué rú rǎn , tā de gǔ wén gōng dǐ hěn hǎo
Nhiễm phải nhiều thói xấu! Do ảnh hưởng của gia đình, kiến thức cổ văn của anh ấy rất tốt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.