[chuán rǎn]
truyền nhiễm
传染源
chuán rǎn yuán
Nguồn lây nhiễm.
他的不安情绪迅速传染给了在座的人
tā de bù ān qíng xù xùn sù chuán rǎn gěi le zài zuò de rén
Sự bất an của anh ta nhanh chóng lây lan sang những người có mặt.
传染病chuán rǎn bìng
truyền nhiễm bệnh
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh
传染性chuán rǎn xìng
truyền nhiễm tính
lây nhiễm; dễ lây; tính lây nhiễm
传染源chuán rǎn yuán
truyền nhiễm nguyên
nguồn lây nhiễm
传染病学chuán rǎn bìng xué
truyền nhiễm bệnh học
dịch tễ học
飞沫传染fēi mò chuán rǎn
phi mạt truyền nhiễm
lây nhiễm qua giọt bắn