[gǎn rǎn]
cảm nhiễm
伤口感染了
shāng kǒu gǎn rǎn le
vết thương bị nhiễm trùng
身体不好,容易一流行性感冒
shēn tǐ bù hǎo , róng yì yì liú xíng xìng gǎn mào
Sức khỏe yếu, dễ bị cúm
感染力
gǎn rǎn lì
sức lan tỏa
欢乐的气氛感染了每一个人
huān lè de qì fēn gǎn rǎn le měi yí gè rén
Không khí vui vẻ đã lan tỏa đến mọi người
感染率gǎn rǎn lǜ
tỷ lệ nhiễm
感染力gǎn rǎn lì
cảm nhiễm lực
tính lây nhiễm; sức hấp dẫn; sức mạnh
感染者gǎn rǎn zhě
cảm nhiễm giả
người bị nhiễm
感染人数gǎn rǎn rén shù
cảm nhiễm nhân số
số người bị nhiễm
产褥感染chǎn rù gǎn rǎn
sản nhục cảm nhiễm
Nhiễm trùng đường sinh sản sau khi sinh.
混合感染hùn hé gǎn rǎn
hỗn hợp
nhiễm trùng hỗn hợp
病毒感染bìng dú gǎn rǎn
bệnh độc cảm nhiễm
nhiễm virus
续发感染xù fā gǎn rǎn
tục phát cảm nhiễm
nhiễm trùng thứ cấp
上呼吸道感染shàng hū xī dào gǎn rǎn
thượng hô hấp đạo cảm nhiễm
Viêm đường hô hấp chủ yếu ở mũi họng, thường do virus gây ra. Các triệu chứng thường là chảy nước mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, ho..., đôi khi kèm sốt, nôn, dễ bị viêm phế quản hoặc viêm phổi. Viết tắt là 'thượng cảm'