[piāo]
phiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
漂染piāo rǎn
phiêu nhiễm
tẩy và nhuộm
漂亮piào liang
xinh đẹp; đẹp
漂零piāo líng
phiêu linh
Xem 飘零
漂浮piāo fú
phiêu phù
nổi; lơ lửng; trôi dạt
漂泊piāo bó
phiêu bạc
trôi nổi; lênh đênh; neo đậu
漂洗piǎo xǐ
phiếu tẩy
xả quần áo
漂游piāo yóu
phiêu du
trôi dạt
漂白piǎo bái
phiếu bạch
tẩy trắng; làm trắng
漂砾piāo lì
phiêu lịch
tảng đá lớn
漂移piāo yí
phiêu di
trôi dạt
漂绿piāo lǜ
phiêu lục
tẩy xanh
漂荡piāo dàng
phiêu đãng
Trôi theo sóng; phiêu bạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.