[piǎo xǐ]
phiếu tẩy
漂洗衣裳。pido〈书〉
piǎo xǐ yī shang 。pido〈 shū 〉
Giặt quần áo. (sách) giặt
他一面说话,一面瞟用眼漂洗老李。pido(刘么)pido
tā yí miàn shuō huà , yí miàn piǎo yòng yǎn piǎo xǐ lǎo lǐ 。pido( liú me )pido
Anh ấy vừa nói chuyện, vừa liếc nhìn lão Lý. (Lưu Mạch)
车漂洗戏票漂洗I投漂洗
chē piǎo xǐ xì piào piǎo xǐ I tóu piǎo xǐ
Xe lướt qua vé xem kịch lướt qua
大漂洗1零漂洗
dà piǎo xǐ 1 líng piǎo xǐ
Giặt tẩy lớn, giặt tẩy nhỏ
绑漂洗儿赎漂洗儿
bǎng piǎo xǐ ér shú piǎo xǐ ér
Buộc dây chuộc, buộc dây chuộc
一漂洗货
yì piǎo xǐ huò
Một lần giặt tẩy hàng hóa
一漂洗生意
yì piǎo xǐ shēng yì
Một lần giặt tẩy việc buôn bán
一漂洗买卖
yì piǎo xǐ mǎi mài
Một lần giặt tẩy chuyện làm ăn
玩人漂洗
wán rén piǎo xǐ
Trêu chọc người khác
漂洗友
piǎo xǐ yǒu
Bạn bè giả dối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.