[piǎo bái]
phiếu bạch
这个贪官把大量赃款漂白后存往国外
zhè ge tān guān bǎ dà liàng zāng kuǎn piǎo bái hòu cún wǎng guó wài
Quan tham này đã rửa sạch một lượng lớn tiền tham nhũng rồi gửi ra nước ngoài
漂白粉piǎo bái fěn
phiếu bạch phấn
Hợp chất vô cơ, bột màu trắng, mùi clo, dùng làm chất khử trùng và tẩy trắng
漂白剂piǎo bái jì
phiếu bạch tễ
chất tẩy trắng
漂白水piǎo bái shuǐ
phiếu bạch thuỷ
nước tẩy trắng