[piào liang]
她长得漂亮衣服漂亮
tā cháng dé piào liang yī fu piào liang
Cô ấy xinh đẹp, quần áo cũng đẹp
节日里,孩子们打扮得漂漂亮亮的
jié rì lǐ , hái zi men dǎ bàn dé piào piào liang liang de
Ngày lễ, bọn trẻ ăn mặc thật xinh xắn
事情办得漂亮 打了一个漂亮仗
shì qíng bàn dé piào liang dǎ le yí gè piào liang zhàng
Mọi việc làm đâu ra đấy. Đánh một trận thắng đẹp
普通话说得很漂亮
pǔ tōng huà shuō dé hěn piào liang
Nói tiếng phổ thông rất hay