[qīng jié]
thanh khiết
屋子里很清洁
wū zi lǐ hěn qīng jié
Trong phòng rất sạch sẽ
注意清洁卫生
zhù yì qīng jié wèi shēng
Chú ý giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
清洁剂qīng jié jì
thanh khiết tễ
chất tẩy rửa; dung dịch làm sạch
清洁器qīng jié qì
thanh khiết khí
máy làm sạch
清洁工qīng jié gōng
thanh khiết công
nhân viên vệ sinh; lao công; người thu gom rác
清洁球qīng jié qiú
thanh khiết cầu
búi cọ rửa
清洁袋qīng jié dài
thanh khiết đại
túi đựng rác
清洁燃料qīng jié rán liào
thanh khiết nhiên liệu
Nhiên liệu khi đốt không gây hoặc ít gây ô nhiễm môi trường, như khí hydro, methanol, ethanol, biogas, v.v.
清洁能源qīng jié néng yuán
thanh khiết năng nguyên
Năng lượng không tạo ra hoặc ít tạo ra chất ô nhiễm trong quá trình khai thác và sử dụng, như năng lượng gió, thủy điện, năng lượng mặt trời, địa nhiệt, v.v.
清洁生产qīng jié shēng chǎn
thanh khiết sinh sản
Phương thức sản xuất sử dụng năng lượng và nguyên liệu sạch, nâng cao hiệu suất sử dụng tài nguyên, giảm thiểu hoặc loại bỏ tác hại đối với sức khỏe con người và môi trường
深层清洁shēn céng qīng jié
thâm tầng thanh khiết
làm sạch sâu