[qīng]
thanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
清除qīng chú
thanh trừ
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
清脆qīng cuì
thanh thuý
rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui
清炖qīng dùn
thanh đốn
hầm thịt không gia vị
清供qīng gòng
thanh cúng
vật cúng thanh nhã (hoa, quả, đồ giả cổ...); đồ để thưởng ngoạn
清规qīng guī
thanh quy
Quy tắc của Phật giáo
清还qīng hái
thanh hoàn
Thanh toán, trả nợ
清火qīng huǒ
thanh hoả
thanh nhiệt bên trong
清剿qīng jiǎo
thanh tiễu
trấn áp; hoạt động dọn dẹp
清口qīng kǒu
thanh khẩu
Dễ chịu
清理qīng lǐ
thanh lý
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
清茶qīng chá
thanh trà
trà xanh; chỉ có trà
清炒qīng chǎo
thanh sao
xào; chế biến bằng cách xào
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.