[gān jìng]
can tịnh
孩子们都穿得干干净净的
hái zi men dōu chuān dé gān gān jìng jìng de
Bọn trẻ đều mặc quần áo sạch sẽ
笔下干净
bǐ xià gān jìng
Viết sạch sẽ
办事干净利落
bàn shì gān jìng lì luò
Làm việc gọn gàng, nhanh nhẹn
打扫干净
dǎ sǎo gān jìng
Dọn dẹp sạch sẽ
消灭干净
xiāo miè gān jìng
Tiêu diệt sạch