[qīng cuì]
thanh thuý
清脆的鸟鸣
qīng cuì de niǎo míng
Tiếng chim hót lảnh lót
清脆的歌声
qīng cuì de gē shēng
Giọng hát trong trẻo
鲜黄瓜清脆可口
xiān huáng guā qīng cuì kě kǒu
Dưa chuột tươi giòn ngon
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.