[yá]
nhai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涯际yá jì
nhai tế
Biên giới
生涯shēng yá
sinh nhai
sự nghiệp; cuộc sống; giai đoạn của cuộc đời
天涯tiān yá
thiên nhai
cuối chân trời; nơi xa xôi
职涯zhí yá
chức nhai
sự nghiệp
际涯jì yá
tế nhai
Biên giới.
学海无涯xué hǎi wú yá
học hải vô nhai
biển học vô bờ; không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi
思尺天涯sī chǐ tiān yá
tư
Hình dung. Khoảng cách tuy gần nhưng khó gặp, như ở nơi chân trời góc bể. ~ có cánh | 2 chân
地角天涯dì jiǎo tiān yá
địa giác
Tận cùng trời đất
浪迹天涯làng jì tiān yá
lãng tích thiên nhai
đi khắp chân trời góc bể; du lịch khắp thế giới
天涯比邻tiān yá bǐ lín
thiên nhai tỷ
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
天涯海角tiān yá hǎi jiǎo
thiên nhai hải giác
Thiên Nhai Hải Giác, khu du lịch trên bờ biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 三亞|三亚[San1ya4] 24 km về phía tây
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yá
chỉ thước
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.