[tiān yá]
thiên nhai
远在天涯,近在咫尺
yuǎn zài tiān yá , jìn zài zhǐ chǐ
Xa tận chân trời, gần ngay trước mắt
天涯比邻tiān yá bǐ lín
thiên nhai tỷ
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
天涯海角tiān yá hǎi jiǎo
thiên nhai hải giác
Thiên Nhai Hải Giác, khu du lịch trên bờ biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 三亞|三亚[San1ya4] 24 km về phía tây
天涯地角tiān yá dì jiǎo
thiên nhai địa giác
Chân trời góc bể
思尺天涯sī chǐ tiān yá
tư
Hình dung. Khoảng cách tuy gần nhưng khó gặp, như ở nơi chân trời góc bể. ~ có cánh | 2 chân
地角天涯dì jiǎo tiān yá
địa giác
Tận cùng trời đất
浪迹天涯làng jì tiān yá
lãng tích thiên nhai
đi khắp chân trời góc bể; du lịch khắp thế giới
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yá
chỉ thước
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời
海角天涯hǎi jiǎo tiān yá
hải giác
xem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]