[tāo]
đào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
波涛bō tāo
ba đào
sóng lớn; sóng cuộn
浪涛làng tāo
lãng đào
sóng biển; sóng cả
怒涛nù tāo
nộ đào
Sóng lớn
狂涛kuáng tāo
cuồng đào
Sóng lớn; thế mạnh mẽ
松涛sōng tāo
tùng đào
Tiếng thông reo khi bị gió thổi, giống như tiếng sóng
世涛shì tāo
thế đào
bia đen
石涛shí tāo
thạch đào
Thạch Đào, họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh
林涛lín tāo
lâm đào
Tiếng rừng xào xạc như tiếng sóng
惊涛jīng tāo
kinh đào
sóng dữ
胡锦涛hú jǐn tāo
hồ cẩm đào
Hu Jintao, Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
波涛汹涌bō tāo xiōng yǒng
ba đào hung dũng
sóng cuộn trào; biển gầm rú
波涛粼粼bō tāo lín lín
ba đào lân lân
sóng trong suốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.