[fú dàng]
phù đãng
歌声在空中浮荡
gē shēng zài kōng zhōng fú dàng
Tiếng hát lơ lửng trong không trung
小船在湖中浮荡
xiǎo chuán zài hú zhōng fú dàng
Thuyền nhỏ lênh đênh trên hồ
生性浮荡。浮琈菔桴符
shēng xìng fú dàng 。 fú fú fú fú fú
Tính tình bốc đồng. Sống phù phiếm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.