[fú fàn]
phù phiếm
轻舟浮泛
qīng zhōu fú fàn
thuyền nhẹ trôi nổi
她的脸上浮泛着天真的表情
tā de liǎn shàng fú fàn zhe tiān zhēn de biǎo qíng
trên mặt cô ấy thoáng hiện nét ngây thơ
言辞浮泛浮泛的研究
yán cí fú fàn fú fàn de yán jiū
lời nói sáo rỗng, nghiên cứu hời hợt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.