[dàng]
đãng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荡除dàng chú
đãng trừ
Loại bỏ
荡悠dàng yōu
đãng du
Lung lay nhẹ nhàng; đung đưa; đi lang thang
荡平dàng píng
đãng bình
Quét sạch bình định; san bằng
荡涤dàng dí
đãng địch
dọn dẹp sạch sẽ
荡漾dàng yàng
đãng dạng
gợn sóng; dập dờn; cũng viết 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]
荡然dàng rán
đãng nhiên
biến mất không dấu vết; mất hết; không còn gì
荡妇dàng fù
đãng phụ
lăng loàn; lẳng lơ; gái điếm
荡舟dàng zhōu
đãng chu
chèo thuyền
荡荡dàng dàng
đãng đãng
phấp phới
荡秋千dàng qiū qiān
đãng thu thiên
đu đưa
荡气回肠dàng qì huí cháng
đãng khí hồi tràng
đau lòng; cảm động sâu sắc
荡妇羞辱dàng fù xiū rǔ
đãng phụ tu nhục
lăng mạ phụ nữ lẳng lơ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.