[hóng]
hồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
洪武hóng wǔ
hồng võ
Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], trị vì 1368-1398, miếu hiệu Minh Thái Tổ 明太祖[Ming2 Tai4 zu3]
洪水hóng shuǐ
hồng thuỷ
trận lụt; lũ lụt
洪江hóng jiāng
hồng giang
Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam; quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam
洪泽hóng zé
hồng trạch
huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
洪洞hóng dòng
hồng động
huyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
洪涝hóng lào
hồng lạo
lũ lụt; ngập úng; ngập lụt
洪渊hóng yuān
hồng uyên
rộng lớn và sâu sắc
洪湖hóng hú
hồng hồ
Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
洪熙hóng xī
hồng hy
Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4], trị vì, miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗[Ming2 Ren2 zong1]
洪福hóng fú
hồng phúc
vận may tốt; phúc lành lớn
洪炉hóng lú
hồng lò
lò luyện lớn
洪家hóng jiā
hồng gia
gia đình Hồng; Hồng Gia Quyền - Võ thuật