[hóng lào]
hồng lạo
洪涝灾害
hóng lào zāi hài
Thiên tai lũ lụt.
这里地势低注,经常发生洪涝
zhè lǐ dì shì dī zhù , jīng cháng fā shēng hóng lào
Nơi đây địa thế trũng thấp, thường xuyên xảy ra lũ lụt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.