[hóng shuǐ]
hồng thuỷ
洪水泛滥
hóng shuǐ fàn làn
Lũ lụt tràn lan
洪水期hóng shuǐ qī
hồng thuỷ kỳ
mùa lũ
洪水猛兽hóng shuǐ měng shòu
hồng thuỷ mãnh thú
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú; nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo
hồng thuỷ thao thao
lũ lụt trên diện rộng