[bō lán]
ba lan
波澜壮阔
bō lán zhuàng kuò
Tráng lệ, hùng vĩ
激起感情的波澜
jī qǐ gǎn qíng de bō lán
Gợi lên những gợn sóng cảm xúc
波澜壮阔bō lán zhuàng kuò
ba lan tráng khoát
dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng
波澜老成bō lán lǎo chéng
ba lan lão thành
hoành tráng và mạnh mẽ; tráng lệ; ấn tượng
波澜起伏bō lán qǐ fú
ba lan khởi phục
cao trào nối tiếp nhau