[bō]
ba
波黄河
bō huáng hé
Sóng sông Hoàng Hà
波天险乱云波
bō tiān xiǎn luàn yún bō
Sóng gió hiểm nguy, mây cuộn sóng trào
波兰bō lán
ba lan
Ba Lan
波卡bō kǎ
ba ca
burqa
波季bō jì
ba quý
Poti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
波密bō mì
ba mật
huyện Bomi, tiếng Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
波导bō dǎo
ba đạo
ống dẫn sóng
波峰bō fēng
ba phong
đỉnh sóng
波幅bō fú
ba bức
biên độ
波形bō xíng
ba hình
dạng sóng
波德bō dé
ba đức
Johann Elert Bode, nhà thiên văn học người Đức
波折bō zhé
ba chiết
những khúc quanh và khó khăn
波推bō tuī
ba suy
xem 胸推[xiong1 tui1]
波光bō guāng
ba quang
phản chiếu lấp lánh của sóng dưới ánh mặt trời