[bó]
bạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
泊位bó wèi
bạc vị
chỗ neo đậu
泊松bó sōng
bạc tùng
S.D. Poisson, nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
泊泊bó bó
bạc bạc
Tiếng nước chảy
泊车bó chē
bạc xa
đỗ xe; đỗ xe; xe đã đỗ
泊地bó dì
bạc địa
Bến neo
泊头市bó tóu shì
bạc đầu thị
Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
泊松分布bó sōng fēn bù
bạc tùng phân bố
phân phối Poisson
落泊luò bó
lạc bạc
sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó
欧泊ōu bó
âu bạc
đá opal
淡泊dàn bó
đạm bạc
sống cuộc sống đơn giản
飘泊piāo bó
phiêu bạc
Xem 999 trang 漂泊
锚泊máo bó
miêu bạc
Neo đậu (tàu thuyền)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.