[chén jìng]
trầm tĩnh
夜深了,四周沉静下来
yè shēn le , sì zhōu chén jìng xià lái
Đêm đã khuya, xung quanh trở nên tĩnh lặng
他性情沉静,不爱多说话
tā xìng qíng chén jìng , bú ài duō shuō huà
Anh ấy tính tình trầm lặng, không thích nói nhiều
沉静寡言chén jìng guǎ yán
trầm tĩnh quả ngôn
xem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]