[ān shēng]
an sinh
过安生日子
guò ān shēng rì zi
Sống cuộc sống yên ổn
睡个安生觉 这孩子一会儿也不安生
shuì gè ān shēng jué zhè hái zi yí huì er yě bù ān shēng
Ngủ một giấc yên ổn. Đứa bé này không yên chút nào.
陈方安生chén fāng ān shēng
trần phương an sinh
Anson Chan, tổng thư ký hành chính, Hồng Kông