汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安泰 (ān tài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安泰
[ān tài]
an thái
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
bình yên
2
khỏe mạnh và an toàn
Ví dụ
阖家安泰
hé jiā ān tài
Cả nhà bình an
Từ ghép
0 từ chứa “安泰”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
安生
安舒
沉静
清净
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
平安;安宁
阖家~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
泰
tài
thái
An toàn, bình yên, khỏe mạnh; Tên một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc; To lớn, vĩ đại, kiệt xuất