[wū rǎn]
ô nhiễm
污染水质 大气污染の精神污染
wū rǎn shuǐ zhì dà qì wū rǎn の jīng shén wū rǎn
Ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm không khí, ô nhiễm tinh thần
污染区wū rǎn qū
ô nhiễm khu
khu vực bị ô nhiễm
污染源wū rǎn yuán
ô nhiễm nguyên
Nguồn gây ô nhiễm; gốc rễ sinh ra chất ô nhiễm
污染物wū rǎn wù
ô nhiễm vật
chất gây ô nhiễm
水污染shuǐ wū rǎn
thuỷ ô nhiễm
ô nhiễm nước
热污染rè wū rǎn
nhiệt ô nhiễm
Ô nhiễm nhiệt; ô nhiễm môi trường do con người thải nhiệt thừa
光污染guāng wū rǎn
quang ô nhiễm
Ô nhiễm môi trường do bức xạ ánh sáng quá mức hoặc hỗn loạn; thường chỉ ảnh hưởng xấu của chói lóa, hồ quang hàn đối với thị lực và sức khỏe con người
土壤污染tǔ rǎng wū rǎn
thổ nhưỡng ô nhiễm
Ô nhiễm đất; đất đai bị thoái hóa, chất độc hại qua chuỗi thức ăn gây hại sức khỏe người và gia súc
水体污染shuǐ tǐ wū rǎn
thuỷ thể ô nhiễm
Ô nhiễm do nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt và các chất thải khác đổ vào sông, hồ, biển vượt quá khả năng tự làm sạch của nguồn nước
噪声污染zào shēng wū rǎn
táo thanh ô nhiễm
ô nhiễm tiếng ồn
生物污染shēng wù wū rǎn
sinh vật ô nhiễm
Sự ô nhiễm do các sinh vật có hại như ký sinh trùng, vi khuẩn, virus gây ra cho không khí, nguồn nước, đất đai, thực phẩm, chủ yếu do nước thải bệnh viện, nước thải chế biến thịt, thực phẩm, không khí ô nhiễm,... gây ra.
空气污染kōng qì wū rǎn
không khí ô nhiễm
ô nhiễm không khí
水质污染shuǐ zhì wū rǎn
thuỷ chất ô nhiễm
ô nhiễm nước