[mín]
dân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
民乐mín yuè
dân nhạc
huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
民伏mín fú
dân phục
Cùng nghĩa với "dân phu".
民力mín lì
dân lực
Tài lực của nhân dân.
民变mín biàn
dân biến
cuộc nổi dậy quần chúng; cuộc nổi loạn phổ biến; bạo động dân sự
民命mín mìng
dân mệnh
Sinh mạng của nhân dân.
民品mín pǐn
dân phẩm
Đồ dùng dân sự (phân biệt với "quân phẩm").
民团mín tuán
dân đoàn
quân đoàn dân sự; dân quân
民夫mín fū
dân phu
Người phục vụ lao dịch cho cung điện, quân đội thời xưa; cũng viết là dân phu.
民宿mín sù
dân túc
bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ
民居mín jū
dân cư
nhà ở; nhà cửa
民工mín gōng
dân công
công nhân di cư; lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
民法mín fǎ
dân pháp
luật dân sự
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.