汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
民居 (mín jū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
民居
[mín jū]
dân cư
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
nhà ở
2
nhà cửa
Ví dụ
江南民居
jiāng nán mín jū
Nhà dân gian Giang Nam
Từ ghép
0 từ chứa “民居”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
住房
宅第
宅舍
宅邸
居第
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
民房
江南~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
民
mín
dân
người dân, cư dân của một quốc gia hoặc khu vực; quần chúng nhân dân, dân chúng nói chung; người thuộc một nhóm hoặc tầng lớp xã hội
居
jū
cư
Ở, cư trú, sinh sống tại một nơi; Nơi ở, chỗ ở; Giữ vị trí, xếp hạng