汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
民力 (mín lì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
民力
[mín lì]
dân lực
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Tài lực của nhân dân.
Ví dụ
珍惜民力
zhēn xī mín lì
Trân trọng sức dân
Từ ghép
0 từ chứa “民力”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
人民的财力
珍惜~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
民
mín
dân
người dân, cư dân của một quốc gia hoặc khu vực; quần chúng nhân dân, dân chúng nói chung; người thuộc một nhóm hoặc tầng lớp xã hội
力
lì
lực
Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần; năng lượng; Khả năng, năng lực để làm việc gì đó; Cố gắng, nỗ lực hết sức để đạt được mục tiêu