[máo bìng]
mao bệnh
一听声音就知道这台机器有毛病他做事容易出毛病
yì tīng shēng yīn jiù zhī dào zhè tái jī qì yǒu máo bìng tā zuò shì róng yì chū máo bìng
Nghe tiếng là biết máy này có vấn đề. Anh ta làm việc dễ gặp trục trặc.
这孩子上课时有做小动作的毛病
zhè hái zi shàng kè shí yǒu zuò xiǎo dòng zuò de máo bìng
Đứa bé này lên lớp hay có tật làm việc riêng.
孩子有毛病,不要让他受凉了
hái zi yǒu máo bìng , bú yào ràng tā shòu liáng le
Trẻ con có bệnh, đừng để con bị lạnh.