[chā cuò]
sai thác
精神不集中,就会出差错
jīng shén bù jí zhōng , jiù huì chū chā cuò
Không tập trung sẽ mắc sai lầm
万一有什么差错,那可不得了
wàn yī yǒu shén me chā cuò , nà kě bù dé liǎo
Vạn nhất có sai sót thì thật không ổn
参差错落cān chā cuò luò
tham sai thác lạc
không đều và lộn xộn; không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm