[yīn]
ân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
殷商yīn shāng
ân thương
tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay
殷实yīn shí
ân thực
phồn thịnh; khá giả; vững vàng
殷红yān hóng
an hồng
đỏ thẫm
殷都yīn dōu
ân đô
quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
殷富yīn fù
ân phú
khá giả; thịnh vượng
殷墟yīn xū
ân khư
Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
殷殷yīn yīn
ân ân
tha thiết; nồng nhiệt
殷鉴yīn jiàn
ân giám
Bài học từ quá khứ
殷切yīn qiè
ân thiết
nồng nhiệt; khát khao; thành tâm
殷勤yīn qín
ân cần
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
殷弘绪yīn hóng xù
ân hoằng tự
François Xavier d'Entrecolles, nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy
殷都区yīn dōu qū
ân đô khu
quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.