[yīn jiàn]
ân giám
“殷鉴不远,在夏后之世。”意思是殷人灭夏,殷人的子孙应该以夏的灭亡作为鉴戒。后用来泛指可以作为后人鉴戒的前人失败的事:可资殷鉴
“ yīn jiàn bù yuǎn , zài xià hòu zhī shì 。” yì sī shì yīn rén miè xià , yīn rén de zǐ sūn yīng gāi yǐ xià de miè wáng zuò wéi jiàn jiè 。 hòu yòng lái fàn zhǐ kě yǐ zuò wéi hòu rén jiàn jiè de qián rén shī bài de shì : kě zī yīn jiàn
“Bài học nhãn tiền, ở đời nhà Hạ.” Ý là người Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân nên lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm bài học. Sau dùng để chỉ chung những thất bại của người đi trước có thể làm bài học cho người sau: có thể làm bài học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.