汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
殷富 (yīn fù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
殷富
[yīn fù]
ân phú
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
khá giả
2
thịnh vượng
Ví dụ
家道殷富
jiā dào yīn fù
Gia đình giàu có
Từ ghép
0 từ chứa “殷富”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
丰裕
宽裕
有钱
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
殷实富足
家道~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
殷
yīn
ân
Giàu có, thịnh vượng; Sâu sắc, nồng nhiệt, tha thiết; Đỏ thẫm, đỏ sẫm
富
fù
phú
giàu có, có nhiều của cải; phong phú, dồi dào, nhiều về số lượng hoặc chất lượng; làm cho giàu có, làm cho phong phú