[wǔ zhuāng]
võ trang
武装力量
wǔ zhuāng lì liàng
lực lượng vũ trang
解除武装
jiě chú wǔ zhuāng
giải giáp
缴获的武器,足够一我军两个师の用现代科学知识武装头脑
jiǎo huò de wǔ qì , zú gòu yì wǒ jūn liǎng gè shī の yòng xiàn dài kē xué zhī shi wǔ zhuāng tóu nǎo
vũ khí thu được, đủ cho hai sư đoàn của quân ta trang bị kiến thức khoa học hiện đại cho bộ óc
地方武装
dì fāng wǔ zhuāng
vũ trang địa phương
武装冲突wǔ zhuāng chōng tū
võ trang xung đột
xung đột vũ trang
武装分子wǔ zhuāng fēn zǐ
võ trang phân tử
nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
武装力量wǔ zhuāng lì liàng
võ trang lực lượng
lực lượng vũ trang
武装部队wǔ zhuāng bù duì
võ trang bộ đội
lực lượng vũ trang
武装警察wǔ zhuāng jǐng chá
võ trang cảnh sát
Một bộ phận của lực lượng vũ trang quốc gia, làm nhiệm vụ canh gác, duy trì trật tự, cảnh bị thành phố và bảo vệ biên giới quốc gia; Binh lính của lực lượng cảnh sát vũ trang. (Viết tắt: Võ cảnh)
未武装wèi wǔ zhuāng
vị
không vũ trang
激进武装jī jìn wǔ zhuāng
kích tiến võ trang
phần tử vũ trang cực đoan
全副武装quán fù wǔ zhuāng
toàn phó
vũ trang đầy đủ; vũ trang đến tận răng; bóng gió: trang bị đầy đủ
人民武装rén mín wǔ zhuāng
nhân dân võ trang
Lực lượng vũ trang của nhân dân; Dân quân