[zhuāng]
trang
装门面
zhuāng mén miàn
Trang trí bên ngoài
墙上挂着红木镜框装起来的名画
qiáng shàng guà zhe hóng mù jìng kuàng zhuāng qǐ lái de míng huà
Trên tường treo bức tranh nổi tiếng đóng khung gỗ gụ
这客厅里的装很讲究
zhè kè tīng lǐ de zhuāng hěn jiǎng jiū
Cách trang trí trong phòng khách này rất cầu kỳ
装订zhuāng dìng
trang đính
đóng sách; bọc
装甲zhuāng jiǎ
trang giáp
giáp xe cộ
装假zhuāng jiǎ
trang giả
Giả vờ không phải
装束zhuāng shù
trang thúc
trang phục; quần áo
装蒜zhuāng suàn
trang toán
giả ngu; giả vờ không biết
装相zhuāng xiāng
trang tương
Giả bộ
装卸zhuāng xiè
trang tá
bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời
装嫩zhuāng nèn
trang nộn
giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung
装屄zhuāng bī
trang bi
tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo
装帧zhuāng zhēn
trang tránh
bìa và bố cục
装成zhuāng chéng
trang thành
giả vờ
装点zhuāng diǎn
trang điểm
trang trí; chưng diện; tô điểm