[jūn bèi]
quân bị
裁減军备扩充军备
cái jiǎn jūn bèi kuò chōng jūn bèi
Cắt giảm vũ trang, bành trướng vũ trang
军备竞赛jūn bèi jìng sài
quân bị cạnh tái
chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang
核军备hé jūn bèi
hạch
vũ trang hạt nhân
废除军备fèi chú jūn bèi
phế trừ quân bị
giải trừ quân bị
裁减军备cái jiǎn jūn bèi
tài giảm quân bị
cắt giảm vũ khí