[jiǎn]
kiểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
检控jiǎn kòng
kiểm khống
truy tố; bên công tố
检方jiǎn fāng
kiểm phương
bên công tố; công tố viên
检束jiǎn shù
kiểm thúc
điều tiết; kiểm soát và hạn chế
检查jiǎn chá
kiểm tra
kiểm tra; khám xét; kiểm định
检校jiǎn xiào
kiểm hiệu
kiểm tra; xác minh; hiệu đính
检点jiǎn diǎn
kiểm điểm
kiểm tra; kiểm soát; giữ gìn
检视jiǎn shì
kiểm thị
kiểm tra; kiểm định
检讨jiǎn tǎo
kiểm thảo
kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
检证jiǎn zhèng
kiểm chứng
xác minh; kiểm tra
检刺jiǎn cì
kiểm thích
Dao thép hoặc mũi thép gắn trên đầu súng trường, súng tiểu liên, dùng để đâm
检场jiǎn chǎng
kiểm trường
Sắp xếp hoặc thu dọn đạo cụ trên sân khấu trong lúc diễn kịch mà không hạ màn; người làm công việc này
检出jiǎn chū
kiểm xuất
phát hiện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.