[gěng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梗图gěng tú
cành
ảnh macro; meme hình ảnh
梗王gěng wáng
cành
người làm mọi người cười; người hài hước
梗阻gěng zǔ
cành
cản trở; gây trở ngại; tắc nghẽn
梗塞gěng sè
cành
làm tắc; làm nghẽn; cản trở
梗咽gěng yàn
cành
Nấc nghẹn
梗死gěng sǐ
cành
bị nhồi máu
梗概gěng gài
cành
đại cương; ý chính; tóm tắt
梗直gěng zhí
cành
Xem 447 trang
桔梗jié gěng
kết
cát cánh
作梗zuò gěng
tác cành
cản trở; ngăn cản; tạo khó khăn
破梗pò gěng
phá cành
tiết lộ tình tiết
老梗lǎo gěng
lão cành
không sáng tạo; nhàm chán; cũ rích
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.