汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
作梗 (zuò gěng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
作梗
[zuò gěng]
tác cành
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
cản trở
2
ngăn cản
3
tạo khó khăn
Ví dụ
从中作梗
cóng zhōng zuò gěng
Can thiệp
Từ ghép
0 từ chứa “作梗”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
(从中)阻挠,使事情不能顺利进行
从中~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
作
zuò
tác
Làm, thực hiện, tiến hành; Sáng tác, viết; Tác phẩm, sản phẩm được tạo ra
梗
gěng
cuống, thân cây hoặc cành cây nhỏ; nghẹn, tắc nghẽn; cản trở, gây trở ngại