[méi]
mai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梅子méi zǐ
mai tử
quả mận
梅山méi shān
mai sơn
Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
梅州méi zhōu
mai châu
Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
梅森méi sēn
mai sâm
Martin Mersenne
梅毒méi dú
mai độc
bệnh giang mai
梅氏méi shì
mai thị
Charles Messier, nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
梅江méi jiāng
mai giang
quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
梅洛méi luò
mai lạc
Thành phố Melo; Giống nho Merlot
梅派méi pài
mai phái
Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
梅瑟méi sè
mai sắt
Moses; also 摩西
梅红méi hóng
mai hồng
màu hồng hơi đỏ
梅花méi huā
mai hoa
hoa mai; chất tép ♣; hoa mai mùa đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.