[méi dú]
mai độc
初期,出现硬性下疳,发生淋巴结肿胀;第二期,出现各种皮疹,个别内脏器官发生病变;第三期,皮肤、黏膜形成梅毒瘤,循环系统或中枢神经系统发生病变。有的地区叫杨梅疮
chū qī , chū xiàn yìng xìng xià gān , fā shēng lín bā jie zhǒng zhàng ; dì èr qī , chū xiàn gè zhǒng pí zhěn , gè bié nèi zāng qì guān fā shēng bìng biàn ; dì sān qī , pí fū 、 nián mó xíng chéng méi dú liú , xún huán xì tǒng huò zhōng shū shén jīng xì tǒng fā shēng bìng biàn 。 yǒu de dì qū jiào yáng méi chuāng
Giai đoạn đầu, xuất hiện săng giang mai cứng, nổi hạch sưng đau; Giai đoạn hai, xuất hiện các loại phát ban, một số nội tạng bị tổn thương; Giai đoạn ba, da, niêm mạc hình thành các nốt giang mai, hệ tuần hoàn hoặc hệ thần kinh trung ương bị tổn thương. Một số vùng gọi là ghẻ mận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.