[gé wài]
cách ngoại
久别重逢,大家格外亲热 国庆节的天安门,显得格外庄严而美丽
jiǔ bié zhòng féng , dà jiā gé wài qīn rè guó qìng jié de tiān ān mén , xiǎn de gé wài zhuāng yán ér měi lì
lâu ngày gặp lại, mọi người càng thêm thân thiết. Quảng trường Thiên An Môn ngày Quốc khánh trông càng thêm trang nghiêm và tươi đẹp
卡车装不下,格外找了一辆大车
kǎ chē zhuāng bú xià , gé wài zhǎo le yí liàng dà chē
xe tải không chở hết, đặc biệt phải tìm thêm một chiếc xe lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.