[tè shū]
đặc thù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
特殊化tè shū huà
đặc thù hoá
Nhận đãi ngộ đặc biệt ngoài quy định do quyền lực, địa vị, quan hệ
特殊性tè shū xìng
đặc thù tính
Tính chất đặc hữu, khác biệt với sự vật khác hoặc tình hình chung
特殊儿童tè shū ér tóng
đặc thù nhi đồng
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
特殊关系tè shū guān xì
đặc thù quan hệ
mối quan hệ đặc biệt
特殊函数tè shū hán shù
đặc thù hàm số
hàm số đặc biệt
特殊护理tè shū hù lǐ
đặc thù hộ lý
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
特殊教育tè shū jiào yù
đặc thù giáo dục
giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.