[wài]
ngoại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
外派wài pài
ngoại phái
Phái đi đơn vị ngoài hoặc nước ngoài
外史wài shǐ
ngoại sử
Sử sách bên ngoài; dã sử
外化wài huà
ngoại hoá
Biểu hiện ra bên ngoài
外景wài jǐng
ngoại cảnh
Cảnh trí bên ngoài (sân khấu); cảnh quay ngoại cảnh (điện ảnh)
外因wài yīn
ngoại nhân
Nguyên nhân bên ngoài
外族wài zú
ngoại tộc
Người ngoài gia tộc; người nước ngoài; dân tộc khác
外胎wài tāi
ngoại thai
Lốp ngoài
外勤wài qín
ngoại cần
công việc hiện trường; nhân sự hiện trường; bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường
外场wài chǎng
ngoại trường
thế giới bên ngoài; xã hội
外感wài gǎn
ngoại cảm
Bị tà khí bên ngoài xâm phạm (y học cổ truyền); bệnh do ngoại cảm gây ra
外脑wài nǎo
ngoại não
Não ngoài (nguồn trí tuệ bên ngoài)
外功wài gōng
ngoại công
Ngoại công
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.